Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Văn Đình Cự” trong 53 danh sách

  1. Đinh VĂn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Hàng 9; Ô 1; Số 137; Khối 2 Xem đầy đủ →
  2. Văn Đình Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kỳ Long- Kỳ Anh Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Sâm- Sơn An- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Dục Mỹ, tỉnh Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  5. Đinh VĂn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thương Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.