Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
85 người khớp “Văn Đá” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Cát Văn Đà (Trà) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 19/12/1969 Nghĩa trang ban 2, viện 1, mộ số 1 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đảo Cái Chiền- Hà Cối- Quảng Ninh Hy sinh: 5/7/1970 (98-30) Khu vực đoàn bộ C07 (1968) D48-96 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Da Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hiệp Đức- Sơn Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1973 Làng Chệt, H2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Trà- Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/08/1974 (26-84)04 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hồng Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 5/8/1970 Dinh Điền Quảng Nhiêu H5 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 5- Mỹ Hưng- Nam Định (07-01)07 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Sơn- Ngọc Tân- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 29/08/1972 (27-15)02 mộ 6 Xem đầy đủ →
- Vũ Vân Dâ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Tiến Phổ Yên-Bắc Thái Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Da Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Nhân- Ba Tri- Hy sinh: 20/8/1963 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Da Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mai Đình- Ứng Hòa- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khả Cẩm- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Mai- Mai Châu- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tiên- Gia Lâm- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Dạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Đức Hòa- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Chi Bình- Châu Thành- Hy sinh: 22/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đông Sơn- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Tân- Hải hậu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Tân- Hải hậu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Phong- Thư Trì- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Đa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 1 Số 131 Xem đầy đủ →
- ĐẶNG VĂN ĐA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MỸ HƯNG, NAM ĐỊNH, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/3/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu