Đỗ Văn Đa

Năm sinh1941
Quê quánHồng Tiến- Phổ Yên
Ngày hy sinh 5/8/1970
Nơi hy sinhDinh Điền, Quảng Nhiêu H5
Vị trí mộ Dinh Điền Quảng Nhiêu H5 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044918]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Đa, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25785, Quê quán=Hồng Tiến- Phổ Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dinh Điền, Quảng Nhiêu H5, Vị trí mộ=Dinh Điền Quảng Nhiêu H5 Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25341 (số thứ tự 1044918).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Đa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Đa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 5/8/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thắng sinh 1946 · Đại Lại- Phú Xuân- Thư Trì- Thái Bình
  2. Đặng Quốc Tuấn sinh 1951 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên
  3. Phạm Văn Kế sinh 1949 · Tam Dương- Tam Nông- Vĩnh Phú
  4. Phạm Đình Tụng sinh 1937 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình
  5. Lê Văn Túy sinh 1949 · Đông Phú- Chương Mỹ- Hà Tây
  6. Nguyễn Hữu Bạo sinh 1947 · Trường Lĩnh- Nông Cống- Thanh Hóa