Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
85 người khớp “Văn Đá” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 29/01/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Mỹ Hưng, Nam Định Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 6; Ô 1; Số 132; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Đá C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nghĩa Hưng, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/09/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đảo Cái Chiền, Hà Cối, Quảng Ninh Đơn vị: C07 BTNam Hy sinh: 07/05/1970 Xem đầy đủ →
- Cát Văn Đà (Trà) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Dạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cần Thi - Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Hiếu - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Đa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 9/72 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 7/3/68 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/72 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Minh, Vĩnh Phú, Bắc Thái Hy sinh: 22/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1980 · Hải Hưng Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội Hy sinh: 31/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Bình Trị Thiên Hy sinh: 14/4/1979 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 28/06/1966 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Liên Minh- (Thanh Lâm) Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/5/1966 Bắc đường 19 huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Vương Văn Đá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 9/12/1966 Bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Đã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kỳ Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 18/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1967 Bắc Buôn rừng, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Lương Văn Đá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lạc Phong- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/10/1967 Làng Đê Thun, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu