Lương Văn Đá

Năm sinh1940
Quê quánLạc Phong- Đa Phúc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 30/10/1967
Nơi hy sinhĐê thun, K3, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Đê Thun, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026677]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Đá, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=30/10/1967, Quê quán=Lạc Phong- Đa Phúc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đê thun, K3, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Đê Thun, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7100 (số thứ tự 1026677).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Đá” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Đá” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Lịch Phì Phỏng- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Nguyễn Văn Vượng sinh 1940 · Đồng Công- Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc
  3. Tô Viết Hùy sinh 1935 · Trung Yên- Minh Thành- Yên Thành- Nghệ An
  4. Hoàng Văn Hai sinh 1936 · Diễn Bình- Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Hoàng Danh Toản sinh 1943 · Chòm 4- Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Trần Đăng Vượng sinh 1941 · Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Sỹ Thơi sinh 1947 · Hải Nam- Xuân Hải- Nghi Xuân
  8. Bùi Huy Mô sinh 1942 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
  9. Đào Văn Đoan sinh 1945 · Thống Nhất- Minh Côi- Nông Cống- Thanh Hóa
  10. Bùi Chung Sơn sinh 1940 · - Đông Quan-
  11. Bùi Văn Minh sinh 1948 · Gia Lãng- Gia Viễn-
  12. Bùi Văn Ninh Gia Lâm- Gia Viễn-
  13. Chu Văn Chất sinh 1949 · Văn Chương- Nho Quan-
  14. Chu Văn Thất Văn Chương- Nho Quan-