Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

26 người khớp “Vây” trong 53 danh sách

  1. Trần Xuân Vậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đang Sơn - Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Vầy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đại Đức - Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nông Văn Vậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nà Chi - Cao Khánh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đô KTH Sa Vay Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 4523 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Xuân Vây Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 29/08/1978 4524 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Vây Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Bình Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Vây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Ninh Đức Vẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 19/08/1966 Nghĩa trang đường 19A, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Vầy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại Đức- Tế Tâm- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  10. Vũ Đức Vẫy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cổ Chế- Dân Chủ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 4/7/1966 Tây bắc sông Gia Liêu 1h Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Vậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nà Chi- Cao Thắng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/03/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  12. A Vây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nước Rầm- Nước Ly- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968 Bệnh Xá H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Thiều Khắc Vậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trường Thọ- Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Vậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phong Nặm- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trần Xuân Vậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đang Sơn- Đức Giang- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Làng Hà Rang, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Vây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đê Xu Groi- Xã Bắc- Huyện 2- Gia Lai Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  17. Sầm Văn Váy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thúng Về- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Cao Xuân Vầy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liên Phúc- Trung Hóa- Minh Hóa Hy sinh: 27/04/1972 (99-17)06 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Gia Vây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Trung- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  20. Hà Đình Vậy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lê Sĩ Vây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Vẫy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lý Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Vẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Quách Gia Vảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quản Hành- Thanh Văn- Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  25. Quách Gia Vảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quản Hành- Thanh Văn- Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Quách Gia Vẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Văn Lãng- Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.