Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 94/2184
- Lăng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Thôn - Thu Túc - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Nhang - Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Bàn - Chu Thúc - Văn Quán Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Tiến - Yên Sơn - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng văn Nguyễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chi Chấp - Văn Thọ - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Vương - Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bợ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trùng Khánh - Văn Lăng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Hoa - Sơn Hà - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Thồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhạc Kỳ - Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
- Giang Văn Bong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Lập - Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phân xưởng sửa chữa - Nhà Máy chè Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Kịch - Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Sứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lạc Kiến - Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoàng Lâm - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bồ Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngoài Bồ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nhâm Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 57 Lê Đồng - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chọp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đốp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu