Vi Văn Hành
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 24/08/1968 |
| Nơi hy sinh | Đường 14, Gia Lai - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Mất tích, kết luận hy sinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 873 (số thứ tự 872).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vi Văn Hành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vi Văn Hành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 24/08/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trọng Văn Dần sinh 1941 · Nam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Hà sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Hoàng Văn Cương sinh 1948 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích, kết luận hy sinh
- Đỗ Mạnh Quỳ sinh 1941 · Xuân Quang - Gi Sàng - Thái Nguyên · Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3
- Lê Văn Phương sinh 1945 · Căn Bi - Phú Xuân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3
- Nguyễn Văn Liệu sinh 1949 · Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Hồng Bính sinh 1936 · Tân Cầu - Yên Mỹ - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thuyết sinh 1949 · Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Ngớt sinh 1948 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Cao Đăng Thế sinh 1950 · Lạc Đạo - Vũ Lão - Vũ Tiên - Thái Bình · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Ngọc Hằng sinh 1948 · Đồng Tâm - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 6,TIểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nông Văn Vậu sinh 1948 · Cốc Khoái - Hùng Quốc - Chà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nông Văn Coỏng sinh 1941 · Xóm Pắc - Tiên Thành - Quảng Hà - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đào Duy Thự sinh 1950 · Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Sơn Hải sinh 1942 · Yên Cống - Khánh An - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Văn Thể sinh 1942 · Đông Trang - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Văn Điều sinh 1941 · Văn Lai - Khánh Vân - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phan Đình Khiển sinh 1939 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đinh Văn Dương Tam Thanh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đinh Văn Tấu sinh 1947 · Gia Thương - Quảng Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Bình Khai Hoang - HIệp An (Hiệp Hòa) - Uông Bí - Quảng Ninh · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Ngọc Sức sinh 1945 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích