Hoàng Văn Thắng

Năm sinh1949
Quê quánNà Bàn - Chu Thúc - Văn Quán
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 8/10/1968
Nơi hy sinhLàng Huỳenh , H4, - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Làng huỳnh, H4, Gia Lai - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 864 (số thứ tự 863).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 8/10/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Dương sinh 1945 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa làng Bôi - làng Huỳnh, H4 - Gia Lai
  2. Đỗ Đăng Hiền sinh 1928 · Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huỳnh, h4, Gia Lai - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Bang Đại Phong - Lệ Thủy - Quảng Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Gia Lai
  4. Liễu Đình Cả sinh 1948 · Khôn Cọng - Việt Yên - Văn Quán · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng huỳnh, H4, Gia Lai
  5. Lăng Văn Sinh sinh 1949 · Nà Thôn - Thu Túc - Văn Quan · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng huỳnh, H4, Gia Lai
  6. Nguyễn Thanh Tùng sinh 1936 · Hòa Khê - Ninh Long - Ninh Giang - Hải Hưng · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Xâm Lũ, H16 Kon Tum
  7. Ma Quang Tàng sinh 1946 · Đá Bay - Bình Yên - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 21, Khu 5 - Gia Lai