Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 91/2184
- Nguyễn Văn Nhiễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Liên Hào - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Chà Sơn - Kinh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 71 Trần Nguyên - Hoãn Thành - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cộng Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Úc - Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ngưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Chính Ngữ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ngát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngũ Đoan - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trần Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Lai - Tao Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Gung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Úc - Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Phương - Đại Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · 11A - Thắng Lợi - Lê Trân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tuyên - An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đại Phú - Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Sơi (Soi) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bào Đông (Đào Đông) - An Lễ - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiếm (Phiếm) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Hưng - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu