Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 90/2184

  1. Tăng Văn Đấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hứa Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Trí - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Lộc - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Tân Yên - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Phương - Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Khê - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Duyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Cư - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Văn Sạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Cư - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · 12 Trần Nguyên Han - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Uông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Núi Đèo - Thũy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu