Lê Văn Ngân

Năm sinh1945
Quê quánNghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1963
Ngày hy sinh 2/9/1968
Nơi hy sinhTrường bắn - thị xã Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 697 (số thứ tự 696).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Ngân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Ngân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 2/9/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Hữu Quế sinh 1945 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum
  2. Hoàng Hữu Quế Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  3. Trần Đức Tuấn sinh 1937 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  4. Vũ Đình Thuyết Nhà 25 Khối 95 - Hai Bà - Hà Nội · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Hồ sinh 1944 · Núi Hiểu - Quang Châu - Việt Yên - Hà Bắc · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Lưu Văn Hồi sinh 1945 · Nam Hải - Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Phạm Văn Tụng sinh 1943 · Đại Tân - Duyên Hà - Thanh Trì - Hà Nội · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Viết Nhu sinh 1940 · Nhật Tân - Tân Tiến - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Xuân Tám sinh 1945 · Hải Hùng - Hải Hậu - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Đỗ Đại H sinh 1944 · Tảo Khê - Tảo Dương - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Văn Diệm sinh 1941 · Tam Hòa - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Lê Văn Nhân sinh 1945 · Yên Kha - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Quỳ sinh 1946 · Thái Phù - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Ngô Xuân Hùng sinh 1950 · Đô Ngoại - Tiền Hải - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Phùng Khắc Cường sinh 1944 · Nhân Huệ - Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Trần Văn Nuôi sinh 1950 · An Lạc - Kim Bình - Kim Bảng - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Đỗ Đình Tân Lê Xá - Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Vũ Bá A sinh 1948 · Xóm Dông - Đông Xá - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Phùng Văn Mậu sinh 1946 · Ngô Quyền - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Hồ Hữu Tiến sinh 1948 · Nam Tiến - Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Trương Văn Quân sinh 1946 · Xóm Đồ - Tam Hợp - Quỳnh Hợp - Nghệ An · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Bùi Văn Thân sinh 1944 · An Ninh - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Phương Văn Há sinh 1945 · Bản Nung - Đoài Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Nguyễn Đức Vinh sinh 1950 · Đọi Nhì - Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Cội sinh 1950 · Hoàng Khâm - Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Phạm Vũ Sửu sinh 1950 · Xóm 16 - Hải Thượng - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  27. Hoàng Văn Hoóng sinh 1941 · Nung Nác - Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  28. Đỗ Đại Hải sinh 1944 · Tảo Khê - Tảo Dương - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3