Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 31/2164

  1. Nguyễn Văn Vá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phúc Trại, Tân Ninh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 25/09/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 250 Hy sinh: 03/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Tuần 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Đông Chư, Phú Lý, Phú Lương, Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 250 Hy sinh: 20/06/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây16/ Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 03/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Nọn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Đoài Khôn, Quảng Uyên, Cao Bằng Đơn vị: t2. Co1 Hy sinh: 15/07/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · Hân Thượng, Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Thên Nền, Xóc Đăng, Đoan Hùng, Vĩnh Phú04/ Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Chiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Tổ 9, Khu Việt Trung, Thị xã Bắc Giang, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/07/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đại Đồng, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Khuất Văn Bình 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Kỳ Úc, Phúc Hòa, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/11/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1955 · Minh Tân, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 06/06/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chiện 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1943 · Tứ Cường, Tam Cương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ 52 F320 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Triệu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1940 · Thiệu Tùng, Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 48 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Quyết 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Sài Si, Minh Đức, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quyền 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng An, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Hồi 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Quang Trung, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Vân Ân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hải 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lộc Thọ, Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Nin 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Chiềng, Mỹ Thuận, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 12; Ô 1; Số 247; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Nam 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lại Hạ Trung, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 01/03/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 591; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Lừng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Liên, Việt Hoà, Thị xã Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/03/1972 Hàng 37; Ô 3; Số 703; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Lượng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Phố Tam Trung, thị xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Hàng 43; Ô 3; Số 796; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Quyết 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1940 · Giáo dục, Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Ích 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 18, Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sự 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Liên, Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu