Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 30/2164

  1. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 15/09/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 05/04/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thể 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Nam Tiến, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 29/03/1968 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Thưa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 17/09/1968 Xem đầy đủ →
  5. Vi Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Phương Viên, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 07/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33 Hy sinh: 11/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Tiên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Hải Phong, Hải Hậu, Nam Hà28/ Đơn vị: X37 Hy sinh: 12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Quáng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Dắp Dày, Minh Tâm, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nuôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Đơn vị: đoàn 283 (Hải Yến) Hy sinh: 07/06/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 1 Hy sinh: 28/07/1968 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Văn Hức (Huế) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Lập Lễ, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 5 Hy sinh: 06/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nghiên Văn Đoàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Trung, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 5 Hy sinh: 12/07/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: 3014 Hy sinh: 16/07/1968 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Thùy (Thúy) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Bằng1946 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mĩ Thành, Mĩ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 21/03/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 16/07/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Yên Sở, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hồng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 28/07/1968 Xem đầy đủ →
  19. Vương Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Thanh Ấm, Tân Phương, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 14/07/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 11/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 05/04/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Ngóng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Nguyễn Trãi, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Noọng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Long, Hạ Lang, Cao Bằng Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Quế 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xóm Khôi, Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 05/03/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thể 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Nam Tiến, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 29/03/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trương Văn Thức 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 09/08/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Vạn Phúc, Cầu Giấy, Hà Nội Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Vi Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Phương Viên, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 07/01/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 06/09/1968 Xem đầy đủ →
  30. vận tại phc b3. Đình Quang Vinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Điện Phước, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: NĂM 1969 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu