Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 32/2164

  1. Nguyễn Văn Môn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · An Nhân, Yên Hưng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Ebộ52 F320 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Đạt 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Lại Xá, Hiền Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Luyện 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Xa Châu, Giao Châu, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đầm, Mê Linh, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Bùi 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 3, Phúc Lộc, Thiệu Tiến, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Tuấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lập, Xuân Lập, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Khái 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiến Thành, Thạch Định, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Niên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1946 · Phú Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Vinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lò Văn Nghếch 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Khương, Lang Chánh, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mạnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Quách Văn Ky 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lò Văn Thái 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Chòm Vạn, Yên Khương, Lang Chánh, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Văn Tú 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Lương Vân, Tân Lập, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Văn Thuận 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trương Văn Đức 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Lệ Cẩm, Thành Mỹ, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Trạm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Sơn, Hòa Lương, Quảng Đà, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Quýnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1942 · Thôn Hương, Quất Thượng, T.phố Việt Trì, Vĩnh Phú Đơn vị: C10 D6 E52 F320 bộ binh Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Cao Văn Định 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Đoài, Liên Hòa, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: C7 D5 E52 F320 bộ binh Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Tuynh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 5, Hải Hùng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Hàng 29; Ô 3; Số 569; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Đa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Mỹ Hưng, Nam Định Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 6; Ô 1; Số 132; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Uyên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Xóm 3, Xuân Bắc, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 9; Ô 1; Số 194; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Văn Lương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Phú Quý, Hải Ninh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 10; Ô 1; Số 208; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Hồ Văn Là 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Nguyệt Thượng, Yên Tân, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/03/1972 Hàng 29; Ô 3; Số 568; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu