Lê Văn Lượng
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Phố Tam Trung, thị xã Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: c12, d6, e52, F320) |
| Cấp bậc | Binh nhì |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 08/1971 |
| Đi B | 12/1972 |
| Ngày hy sinh | 19/04/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 1049 |
| Nơi mai táng ban đầu | (94-03)03 mộ số 1 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 43; Ô 3; Số 796; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 29 (số thứ tự 28).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Lượng” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Lê Văn Lượng” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 19/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Triệu sinh 1940 · Thiệu Tùng, Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Trung sỹ · C16 E48 · (07-02)ô2 NTD16 mộ 2
- Đặng Văn Quyết sinh 1953 · Sài Si, Minh Đức, Mỹ Hào, Hải Hưng · Binh nhất · C4 D1 E48 · (06-02)02
- Trần Huy Chung sinh 1951 · Tức Mạc, Lộc Vượng, ngoại thành Nam Định, Nam Hà · Binh nhất · c12d6E52F320 · ,
- Trần Rạng Đông sinh 1950 · Hoàng Nam, Nghĩa Hưng, Nam Hà · Binh nhất · c3 d4 E52 F320 · (07-01)07 mộ4 1/50000
- Nguyễn Văn Biên sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây · Hạ sỹ · C3 D4 E52 F320 · (07-01)07 mộ 3 1/50000
- Nguyễn Văn Kính sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây · Binh nhất · C12 D6 E52 F320 · ,