Trần Huy Chung
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Tức Mạc, Lộc Vượng, ngoại thành Nam Định, Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: c12d6E52F320) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 05/1971 |
| Đi B | 12/1971 |
| Ngày hy sinh | 19/04/1972 |
| Trường hợp hy sinh | chiến đấu |
| Nơi hy sinh | đồi 1049 |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 25 (số thứ tự 24).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Huy Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Huy Chung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 19/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Triệu sinh 1940 · Thiệu Tùng, Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Trung sỹ · C16 E48 · (07-02)ô2 NTD16 mộ 2
- Đặng Văn Quyết sinh 1953 · Sài Si, Minh Đức, Mỹ Hào, Hải Hưng · Binh nhất · C4 D1 E48 · (06-02)02
- Trần Rạng Đông sinh 1950 · Hoàng Nam, Nghĩa Hưng, Nam Hà · Binh nhất · c3 d4 E52 F320 · (07-01)07 mộ4 1/50000
- Nguyễn Văn Biên sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây · Hạ sỹ · C3 D4 E52 F320 · (07-01)07 mộ 3 1/50000
- Nguyễn Văn Kính sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây · Binh nhất · C12 D6 E52 F320 · ,
- Lê Văn Lượng sinh 1948 · Phố Tam Trung, thị xã Cao Bằng · Binh nhì · c12, d6, e52, F320 · (94-03)03 mộ số 1 1/50000