Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 303/2184
- Đặng Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tất Thượng - Công Lại - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bằng Tự - Phương Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Vệ binh Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trung Hội - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Côi - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Châu An - Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Lai - Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn My Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Đức Hòa - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Ban hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tuy Hòa - Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Ban hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phương Thượng - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mã Lũng - Mạ Ba - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Minh - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Don Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đội tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vĩnh Yên - Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mai Đông - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Duyên Yên - Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 0/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu