Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 302/2184
- Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1981 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/2001 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1979 · Bản Chiến - Hiến Kiệt - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/2002 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Diễn Tiến - Quày Hợp - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/2003 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1962 · Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1984 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1963 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1981 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Kiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1968 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1988 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thượng Việt - Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Phòng Chính trị, Trại cải tạo tù, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1962 · Giáp 5 - Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1984 Xem đầy đủ →
- Phan Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Tiến - Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Chính - Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Nẵm - Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Diễn Thành - Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Duyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngô Xuyên - Tân Tiến - Văn Tiến - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Na Giang - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Song Khê - Tâm Lương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phụng Thượng Đông - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Sơn - Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Liên Bình - Thạch Liên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quần Bối - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Lắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Minh - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Đình - Hải Thương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trà Dương - Tống Trân - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cổ Dương - Toàn Thắng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
- Khổng Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nùng Ngoai - Nũng Hòa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1966 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Trâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 2 - Nghĩa Trung - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Trách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hạ Lạt - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú An - Gia Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phạm Hồng Thái - Thị xã Ninh Bình - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu