Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 290/2184

  1. Trịnh Đình Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phục Tiên - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  2. Mạc Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trần Xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  3. Phan Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lạc Dục - Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tràn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đằng Giang - Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thanh Kỳ - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Chay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thái An - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Bình - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Ốc - Bản Lí - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  10. Cù Văn Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Lộc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhì Hương - Liên Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 7 - Quí Lộc - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1979 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Thành - Hoàng Xuyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trịnh Nga - Hoàng Trịnh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1979 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1979 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Chà Tu - Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1979 Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu phố 4 Tân Tiến - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1979 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Quạnh - Ngòi A - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hồng Lam - Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Mù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đà Tiên - Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1979 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1979 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Hiếu - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tăng Châu - Tình Cương - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1979 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Diễn Điền - Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Loan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Phú - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phú Thượng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1979 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Văn Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hữu Khánh - Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1979 Xem đầy đủ →
  29. Chu Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bối Cần - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Khê - Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu