Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 291/2184
- Nguyễn Văn Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Cầu - Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tích Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trại Chuối - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1979 Xem đầy đủ →
- Mạc Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Dừa - Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xóm 5 - An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1979 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Dị - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cao Trượng - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Chẳng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm 7 - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Tâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thị Trấn - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Đình - Cẩm Du - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1978 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngọc Động - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Thượng - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1981 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nà Thang - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Thanh - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Triệu Hòa - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1983 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tiên Lãng - Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu