Lê Văn Tâm

Năm sinh1960
Quê quánNam Thành - Hoàng Xuyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1978
Ngày hy sinh 26/02/1979
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
An táng hiện nay Bát Tam Băng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13740 (số thứ tự 13739).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Tâm” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Bát Tam Băng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Văn Tâm” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 26/02/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Long sinh 1959 · Thôn Thà - Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Quách Văn Tỉnh sinh 1960 · Hương Xá - Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1959 · Xuân Nẻo - Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Hùng sinh 1956 · Dân Tiến - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Trịnh Văn Hỳ sinh 1960 · Thượng Hải - Bình Lúng - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Phạm Văn Cường sinh 1959 · Liêm Xá - Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Hoàng Mạnh Tuấn sinh 1958 · Xóm Thơm - Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Hoàng Văn Luận sinh 1960 · Di Xá - Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Phan Đình Hòa sinh 1960 · Trung Liệt - Đồng Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3