Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 285/2184

  1. Kiều Văn Vững Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1978 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vân Mộng - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Sơn - Gia Sinh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lào Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Ơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 30 tổ 13 - khu Quang Trung - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  14. Chu Văn Làn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 4 - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Giống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bồ Sao - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · La Lanh - Đồng Vương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Phú - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  22. Mạc Văn Dui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phù Ninh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1978 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Văn Tèo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bảo Nhai - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu