Nguyễn Văn Khánh

Năm sinh1949
Quê quánLiên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1972
Ngày hy sinh 7/2/1978

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13413 (số thứ tự 13412).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 7/2/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Như Đông sinh 1959 · Thanh Bồng - Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Chu Văn Lượng sinh 1956 · Tùng Thịnh - Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Hảo sinh 1959 · Xóm Dối - Dần Hạ - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Mai Văn Sim sinh 1957 · Kỳ Vĩ - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Ngọc Huynh sinh 1958 · Thôn Đinh - Nghĩa Lăng Tri - Phương Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Bàn sinh 1959 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nhạc Xuân Khu sinh 1959 · Liễu Đô - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Trần Văn Đài sinh 1958 · Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3