Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 284/2184
- Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Xá - Lê Minh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 1 - Hoàng Quì - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Đội 1 - Trà Sơn Hoàng - Khánh Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 2 - Đông Quách Nam - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dòm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Dương Quí - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cuối Vỡ - Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vĩnh Yên - An Hội - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Sàng - Tân Bình - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Bắc - Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đốc Hành - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lý Nhân - Yên Bình - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu phố 4 Tân Tiến - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1978 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thôn Nhất - Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 5 - Long Hải - Đông Xuyên , Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên lãng - Hải phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1978 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Hản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · La Hối - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Dương Quỳ - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Thỏa - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mường Lai - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1978 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tam Thanh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tình Xuyên - Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1978 Xem đầy đủ →
- Mạc Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu