Nguyễn Văn Thả

Năm sinh1957
Quê quánĐồng Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
Đơn vị Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1977
Ngày hy sinh 14/05/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
An táng hiện nay NT: 1d Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13401 (số thứ tự 13400).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thả” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thả” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NT: 1d — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thả” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 14/05/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Công Đức sinh 1955 · Mông Sơn - Yên Bình - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Phan Thanh Giang sinh 1956 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Cương sinh 1957 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Nguyễn Minh Đoàn sinh 1957 · Minh Quán - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Vương Đình Chung sinh 1956 · Vũ Linh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  6. Hoàng Văn Khàng sinh 1959 · Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Trịnh sinh 1952 · Xóm 72 - Tự Nhân - Thường Tín - Hà Sơn Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Mạnh Sán sinh 1959 · Mai Cao - Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Đào Xuân Kỷ sinh 1955 · Vĩnh Tưng - Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Trần Trọng Khang sinh 1957 · Đồng Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Trần Văn Cần sinh 1955 · Xuân Đàn - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Bùi Văn Bình sinh 1953 · Quy Mông - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn An sinh 1957 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Văn Minh sinh 1957 · Số nhà 18 A - Vinh Quan - Ninh Xá - Hà Bắc · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Cao Doanh Lợi sinh 1954 · Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3