Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 275/2184

  1. Nguyễn Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Thọ - Đài Tư - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  2. Thái Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cẩm Phú - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Viên Văn Mao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · xóm Thỉu - Tân Trào - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hương Thịnh - Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chùa - Bồng Mạc - Yên Lăng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nghiêm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trần Phú - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Văn Khiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  13. Trương Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Lâm Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lai Hiện - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng A3 - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  16. Bùi văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tòng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Cứu - Gia Lương - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thạch Tương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Thụy - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  22. Vi Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đạo Trù - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đông Cao - Tráng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Vinh - Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Viên An - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cư Yên - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1974 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhật Tiền - Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1974 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngô Quyền - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu