Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 276/2184

  1. Hoàng Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quang Trung - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1974 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Cáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Phong - Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thượng Điện - Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Mỹ - Chu Điện - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Hiền - Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Hòa - Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lệ Khánh - Nội Nhuệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lũng Lan - Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1974 Xem đầy đủ →
  11. Bế Văn Trần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bản Ky - Trị Phương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hùng Lô - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Văn Lấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Đậu - Phú Tiên - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Đa - Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Chịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quấy Võ - Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tròn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Yên - Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1974 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Văn Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đan Thượng - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  19. Lục Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Hỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 8 - Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Kiểu - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  23. Đàm Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Kỳ Yên - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Văn Họa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Cường - Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  25. Võ Văn Mâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đông Cao - Tráng Kiệt - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nhưa Mô - Quế Hạ - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Đông - Tiên Hạ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Xuyên, Phú Thịnh - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn Gội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Qui Mông - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu