Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 260/2184

  1. Nguyễn Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 5 - Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cảnh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Bình - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hiệp Thương - Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Phong - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Mạc Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Long Động - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mai Trung - Tân Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mai xá - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiên Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phong - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Thiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Thành - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiều Xá - Cầu Lộc - Hậu Lậu - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Son Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Thành - Tân Hồng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Ma Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lăng Khả - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Hòa - Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Thiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lũng Vân - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1972 Xem đầy đủ →
  24. La Văn Phéo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mai Lập - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Nhìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Hoài - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · HTX Sứ Cách Điện - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâu - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khu Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bản Lược - Bản Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
  30. Trương Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vinh Quang - Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu