Trần Văn Khiêm

Năm sinh1955
Quê quánHTX Sứ Cách Điện - Bắc Ninh - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1967
Ngày hy sinh 3/3/1972

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11959 (số thứ tự 11958).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Khiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Khiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 3/3/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cấn sinh 1952 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Tấn sinh 1950 · Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · ĐT 25
  3. Nguyễn Hữu Bộ sinh 1951 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50
  4. Nguyễn Tiến Luông sinh 1952 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.97.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Hữu Bộ sinh 1951 · Thôn 4 - Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50k - Kon Tum
  6. Nguyễn Văn Cần sinh 1952 · Hoài Thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.31.01 mộ 2 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hoàng Bá Đoàn sinh 1945 · Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Vũ Xuân Lai sinh 1954 · Xuân Thuận - Ân Thi - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3