Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 259/2184
- Phạm Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xưởng Thuốc lào - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Tô Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Sào Hẳn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tổ Ba - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Háo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phia Mã - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lương Thiện - Hà Quản - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
- Sầm Văn Hính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sông Giang - Hồng Sỉ - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Xài - Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
- Hứa Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thái Cường - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hứa Văn Ích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Sen - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Chài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Quan Văn Khâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vinh Quang - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Soóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nưa Hâm - Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Khàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1971 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Thoòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cảnh Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Toàn - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sỹ Lâm - Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bả Xuyên - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Yêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Bẳng - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giao Tâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Hải - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Nội - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thuần Túy - Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu