Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 258/2184
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hòa - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phù Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tổ 4 - Phú Lộc - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Châm Nhi - Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chiến Thắng - Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Lai - Bàn Giãn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Hoa - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Trịnh Bá Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quận Khê - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Phương - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ấm Thượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Phương - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chiến Thắng - Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Khuân - Liễn Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Quan - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tri Quân - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thuế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Ma Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Lộc - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lương Phúc - Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Nhất - Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Cương - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Số Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu