Nguyễn Văn Dự

Quê quánHồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phúc
Đơn vị Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1969
Ngày hy sinh 27/11/1971
Nơi hy sinhKleng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 92.02.04 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11838 (số thứ tự 11837).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 27/11/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thuần Cường sinh 1951 · 22 Trần Quốc Toản - Hà Nội · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Thưởng sinh 1948 · 28A Nhị Hà Khối 51 - Hoàn Kiếm - Hà Nội · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Lực sinh 1947 · Lương Phúc - Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Plei Breng - Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Huy Ninh sinh 1957 · Cao Mai - Lâm Tham - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Plei Breng - Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Số sinh 1950 · Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Đặng Văn Soóng sinh 1949 · Nưa Hâm - Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Plei Breng - Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Nghi sinh 1948 · Xóm 5 - Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Vũ Huy Hiệu sinh 1947 · Thị Trấn Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn An sinh 1945 · Thiều Xá - Cầu Lộc - Hậu Lậu - Thanh Hóa · Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.91.04 bản đồ UTM 1/50.000