Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 256/2184

  1. Phạm Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Bình - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đinh Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Thuận - Thống Nhất - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Mạc Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đai Lại - Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1970 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Cá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Khê - Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Thượng - Khánh Thượng - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Thao - Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 3 - Thất Bình - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Ban hậu cần,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lại Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Cảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trực Trung - Bát Tràng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Vinh - Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Hạp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Trung - Phúc Hòa - Thư Trì - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thanh Kiểu - Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Sào Hán Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tổ Ba - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Ngáy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Họa Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chùa - Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngũ Đông - Tam Điệp - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Ma Văn Hính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Xuân - Trùng Khánh - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cẩm Giàng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Doãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Hý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Sơn - Kim Bôi - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/0/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bình Thành - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu