Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 247/2184

  1. Nông Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lý Văn Siềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Lũng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nông Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Sầm Văn Pẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vĩnh Quang - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Thăng Văn Phung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Hán - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đường Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cánh Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Bản Phúc Sen - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Mạ Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Long - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  9. Bế Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Triệu Ẩu - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lục Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quốc Phong - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Văn Thoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trưng Vương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Ram Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quang Long - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Văn Phào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Chung - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nông Văn Thổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quý Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thẳng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Triệu Ẩu - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chế Viện - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Sầm Văn Tới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Mùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lý Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân Trình - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Tung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nông Văn Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lô Miễn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nông Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nông Văn Sào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Văn Êm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đoài Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Triệu Văn Nháy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Tòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nông Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quý Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Pẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Quách Văn Vảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quý Thuận - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu