Sầm Văn Tới

Năm sinh1945
Quê quánĐức Long - Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1968
Ngày hy sinh 15/11/1969
Nơi hy sinhBu Prăng

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11139 (số thứ tự 11138).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sầm Văn Tới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Sầm Văn Tới” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 15/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Công Sảnh sinh 1941 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây nam Chư Thoi, h4 - Gia Lai
  2. Lưu Văn Tưởng Quang Trung - Bình Gia - Lạng Sơn · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích, kết luận hy sinh
  3. Vương Văn Tám sinh 1944 · Bắc Thái - Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Thành Ngữ sinh 1940 · Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.54.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Bàng sinh 1946 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.54.08 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lương Văn Mùng sinh 1950 · Lương Thông - Thông Nông - Cao Bằng · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hoàng Thanh Là sinh 1947 · Lãng Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nông Văn Phúc sinh 1945 · Sơn Cô - Bảo Lạc - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.53.08 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hoàng Thanh Tùng sinh 1951 · Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.54.07 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trần Vũ Hồng sinh 1941 · 31 Tô Hiến Thành - Hà Nội · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Dương Văn Triệu sinh 1949 · Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.54.07 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Thanh Ất sinh 1936 · Hà Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nông Đình Châu sinh 1946 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Vy Văn Dị sinh 1949 · An Châu - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Phạm Văn Cung sinh 1950 · Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  16. Trần Công Chính sinh 1950 · Cồn Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02
  17. Trần Trong Đoàn sinh 1949 · Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Lê Minh Cờn sinh 1945 · Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
  19. Chu Văn Tưởng sinh 1947 · Xuân Song - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000