Nông Văn Sào

Năm sinh1946
Quê quánQuy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1968
Ngày hy sinh 16/11/1969
Nơi hy sinhĐiểm cao 891
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11149 (số thứ tự 11148).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Sào” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Sào” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 16/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Gài sinh 1940 · Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Binh Trạm Trung B3
  2. Dương Văn Kim sinh 1948 · Bản Cọ - Tân Ninh - Tràng Định · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 66.84.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Plây Cu
  3. Nguyễn Văn Hảo sinh 1944 · Xóm Ngũ - Hùng Lộ - Phù Minh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.81.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lưu Văn Nhất sinh 1949 · Khâu U - Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.81.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đỗ Danh Học sinh 1950 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Viện 211
  6. Trần Toàn Quyền sinh 1951 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Trần Ngọc Thăng sinh 1950 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Phí Hữu Tuyến sinh 1949 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Nhắc Phực sinh 1940 · Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lê Thanh Đốc sinh 1935 · Thanh Tâm - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.05 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nông Văn Thu sinh 1947 · Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.04 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Phai sinh 1948 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nông Đại Long sinh 1949 · Mãng Lữ - Bảo Lạc - Cao Bằng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 52.55.07 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hoàng Văn Cát sinh 1951 · Mông Ân - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.50.08+07 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Hoàng Duy Thành sinh 1948 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3