Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 220/2184

  1. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thương Cát - Cát Trù - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hương Lung - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Châm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Hòa - Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hứa Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đơn Úy - Tân Hưng - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Ưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tâm Hà - Trịnh Nhực - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Nghĩa - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Khái - Lạc Kỳ - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đai đội 10, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Vi Văn Cắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khe Bó - Cường Lội - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Èng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Quang - Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Đa - Hòa Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1976 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Khai - Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1976 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 4 - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1977 Xem đầy đủ →
  15. Đàm Văn Thào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21306 · Póc Liêng - Đại Tiến - Quảng Hòa - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1978 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2069 · Thàng Lũng - Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1978 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Bá - Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trung Du - Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · SỐ 103 - Hàng Tiện - Thành phố Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngọc Động - Quảng Hòa - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hòa - Thạch Tân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Thặn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2069 · Máu Đỏ - Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1979 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Từ Phong - Cách Bi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1978 Xem đầy đủ →
  24. Quách Văn Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hương Xá - Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xuân Nẻo - Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bắc Lâm - Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1979 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · HTX Thống Nhất - Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1979 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1979 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Vũ - Tiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1979 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Dân Tiến - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu