Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 193/2184
- Quách Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Trung Thành - Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Ướn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Ưới - Trung Thành - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
- Bế Văn Méo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Vục - Xuân Hòa - Hòa Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Ban 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Phương - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Xuân - Kiềng Bá - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
- Ông Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Gạo - Cảnh Thi - Yên Lũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mãn Xá Đông - Hà Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhiễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lôi Biên - Lai Vệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Đoài - Hoài Sơn - Tiêm Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Tiến - Thọ Xương - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Mồ - Khắc Niệm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 215 Tương Lai - Cửa Ông - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn 2 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhói Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn 1 - Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Duyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hiệp Mạc - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Yên - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Quỳnh - Tiền Tuyến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khê Đông - Phù Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cự Đình - Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Bát - Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Am Lễ - Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Lạc - Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồn Hạ - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Các - Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Trì - Phan Chu Trinh - Âu Thị - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An khoái - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu