Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 131/2184

  1. Hà Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vi Ninh - Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Hiệu - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Chòm Lĩnh - Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Giềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Duyên - Yên Mỗ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nặm (Năm) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hữu Định - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Cánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Lương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Hạ - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trúc Đông - Triệu Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trừ Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Nam - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiểu Quan - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Nại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Xuân - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Võ Trang - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Võ Văn Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Ngọc - Quảng hóa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lăng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phương Độ - Vy Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thạch Khoán - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Suất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Nấm - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vân Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Quỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảng Cốc - Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Mỹ - Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Gốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Sơn - Tân Trào - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Tỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bận - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 2 - Lạc Vân - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu