Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 113/2184
- Trần Văn Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trạm Thản - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phù Thiện - Thanh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn 9 Dương Thành - Đông Vệ - Sơn Đông - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảng Khua - Cu Ngàn - Hạ Lang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Quảng - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Động - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Cốc - Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trọng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 2 Khu đống đa - Hô Sinh, Quốc Lập - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Bội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tràng Sơn - Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Trí - Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mỗ Xá - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Ý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Riệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hương Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Tân - Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Quảng - Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Nghè - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Bắc - Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nghì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Vàng - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Ngọc - Sầm Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Páo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bảm Mới - Thị Hòa - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Thủy - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duyên Trường - Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu