Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 112/2184

  1. Hà Văn Tào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Vĩnh Sơn - Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiên Lộc - Cộng Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Vi Văn Keng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Phú - Minh Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Chữ - Tường Thành - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Long Thắng - Hàng Dịch - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thương - Diễn Hanh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thống Nhất - Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm Tiến - Dĩnh Kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Chiễm Xuyên - Thụy Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giai Lạc - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Lãi - Cam Giá - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Văn Chọn (Roạn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Mai - Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Thắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phong - Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tứ Mỹ - Trung Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông An - Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Ngoại - Thị Quận - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lăng Văn Ngôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Lý - Yên Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chuẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Anh Nhuệ - Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Bào - Bình Thành - Định Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Cẩm Giang - Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Nồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chòm Lau - Điền Chương - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Cẩm La - Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số nhà 33, Ngõ 5 - Phố Đà Nẵng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Sảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Trữ - Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Kiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 1 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phan Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vỉnh Mỹ - Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Yên - Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phan Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Duy - Trường Chinh - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Gác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mỹ Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Mãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Điền - Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu