Lăng Văn Ngôn

Năm sinh1950
Quê quánXóm Lý - Yên Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1967
Ngày hy sinh 16/06/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 18 - Đường 18 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1979 (số thứ tự 1978).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lăng Văn Ngôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lăng Văn Ngôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 16/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Tào sinh 1943 · Vĩnh Sơn - Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.86.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đình Chiến sinh 1948 · Thiên Lộc - Cộng Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.86.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Văn Huynh sinh 1949 · Thiên Lộc - Cộng Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.86.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vi Văn Keng sinh 1939 · Đông Phú - Minh Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Minh Huấn sinh 1947 · Mỹ Giang - Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lê Quang Tư (Từ) sinh 1946 · Vũ Giang - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Bùi Quang Vinh sinh 1948 · Tân Thịnh - Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Gác sinh 1944 · Mỹ Yên - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Hữu Sơn sinh 1944 · Khánh Hòa - Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Dương Văn Mãng sinh 1937 · Phương Điền - Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Đình Lở sinh 1937 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Xoắn sinh 1942 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.22.09 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Long sinh 1946 · Hồng Thắng - Hợp Thành - Yên Khánh - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Hà Văn Phúc sinh 1938 · Ngọc Hạ - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3