Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 114/2184
- Lưu Văn Na Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Khai - Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Lương Cầm - Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Sơn - Hoàng Phú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bàn Lễ - Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Trung Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Công binh, Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Bản Xuần - Vinh Quang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thãnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Kim Khởi - Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Tuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tầu - Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thị trấn Phùng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Vẫn - Việt Hồng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Trung - Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thị Tấn - Tân Quang - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Tảo - Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Ngũ - Hùng Lộ - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Nhất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khâu U - Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đàm Mây - Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Hạ - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Phúc - Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Cũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồng Lam - Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cầu Mây - Vũ Lao - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lam Sơn - Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cầu Văn - Đan Hòa - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Lam - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Má Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Lủng - Thái Súc - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Sơn - Đồng Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1970 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ví Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu