Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 6/39

  1. Đặng Ích Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Đức - Đồng Hương - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Thổ - Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  3. Tăng Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thái Dương - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Bình Phú - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Trọng Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Hồng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phan Tuấn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Ngọc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nông Tuấn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Hội - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tuấn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quế Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Hồng - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hà Ích Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Năm Pẳm - Độc Lập - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quang Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Xuyên - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Thịnh - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tuấn Doanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thụy Ứng - Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Công Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Trung - Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tuấn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tổ 42 B - Khu phố 4 - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Hữu Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 13 - Nhà Thờ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Tuấn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vân Tập - Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  22. Đào Công Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Vệ - Hương Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Doàn Đào - Trường Chinh - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
  24. Lê Ngọc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hải Phương - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1977 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tuấn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Võng La - Xuân Lộc - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1977 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Mạnh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Thơm - Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mông Thượng - Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1979 Xem đầy đủ →
  28. Cao Tuấn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1979 Xem đầy đủ →
  29. Trần Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Trọng - Thạch an - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lạc - Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu