Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 5/39

  1. Nguyễn Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
  2. Chu Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cầu Mấu - Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1973 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Đức Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vũ Xá - Quảng Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1974 Xem đầy đủ →
  4. Đàm Tuấn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hừng Từ - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tuấn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 2 - Phù Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trung Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lang Đài - Thị trấn Bạc Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1978 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Cơ - Quyết Tiến - Yên Lăng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Chung - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Cổ - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1978 Xem đầy đủ →
  10. Lại Tuấn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Ngãi - Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phấn Động - Tam Đa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1978 Xem đầy đủ →
  12. Doãn Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Ngòi - Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1978 Xem đầy đủ →
  13. Trần Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số 29 - Ngõ 215 - Hàng Bột - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1978 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tây Thành - Thống Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1978 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Quì - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôi Chài - Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ngõ 15, Tiểu Khu - Thượng Lý - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
  18. Lê Tuấn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khu Hoàng Hanh - Thị trấn Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  19. Trần Danh Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phương Triệu - Tôn Lập - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Tuấn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đống Đất - Thuận Thành - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Hòa - Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tuấn Các Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Sơn - Quế Vỗ - Hà Bắc Đơn vị: BCT, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
  23. Đàm Tuấn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Trần Tuấn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Khu phố 2 - Bến Hàm rồng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tuấn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Khang - Phú Nam An - Chương mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Trương Tuấn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quyết Thắng - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Khuyến Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
  28. Ngân Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 4 - Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tuấn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngô Đồng - Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1966 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 2 - Công Uẩn - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu