Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 26/39

  1. Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 116 Gia La Khóm 7- Quận 5- Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Nghĩa- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Nghĩa- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hưng- Đông Anh- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Việt Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Phương Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phương Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Phượng Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- An Tri- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tuấn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Thành- Yên Thành- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tuấn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đỗ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tuấn Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Long- Yên Phong- Hy sinh: 10/11/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tuấn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hòa Long- Yên Phong- Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tuấn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Long- Yên Phong- Hy sinh: 10/10/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tuấn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Di Lâm - Thanh Hải- - Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tuấn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chiến Thắng- Tiên Yên- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tuấn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 17/339 Hai Bà Trưng- - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tuấn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 17/339 Hai Bà Trưng- - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tuấn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Thái- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tuấn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tuấn Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu