Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 25/39

  1. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Vinh- Đông Sơn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Vinh- Đông Sơn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Mạc Tư Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Mạc Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/4/1967 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 20/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
  11. Ngọc Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Hùng- Thạch An- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- Thái Nguyên- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhà số 3- Thi Sách- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đăng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cách Tri- Quế Võ- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 24/12/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 23/12/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 24/12/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 1- Đống Đa- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Mỹ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cẩm Mỹ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khanh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đội 10 (Nông trường Phú Sơn)- - Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Mạnh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Nghĩa- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu