Nguyễn Khanh Tuấn

Năm sinh1938
Quê quánĐội 10 (Nông trường Phú Sơn)- -
Ngày hy sinh 9/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069562]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Khanh Tuấn, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25363, Quê quán=Đội 10 (Nông trường Phú Sơn)- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13986 (số thứ tự 1069562).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khanh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Khanh Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 9/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Thiệp sinh 1939 · Thắng Lợi- Thường Tín-
  2. Đậu Quang Hải Đông Hiếu- Nghĩa Đàn-
  3. Đỗ Thành Huy sinh 1947 · Xuân Hội- Đông Anh-
  4. Dương Hữu Đoàn sinh 1950 · Long Đống- Bắc Sơn-
  5. Hà Văn Phúc sinh 1951 · Bùi Hải- Yên Định-
  6. Hoàng Đình Mô sinh 1947 · Trấn Yên- Bắc Sơn-
  7. Hoàng Văn Nam Quảng Ngọc- Quảng Xương-
  8. Hoàng Văn Nam Quảng Ngọc- Quảng Xương-
  9. Lê Công Cẩm Tân Hưng- Lạng Giang-
  10. Lê Công Cẩm Tân Hưng- Lạng Giang-
  11. Lê Đình Khoái sinh 1948 · Độc Lập- Thường Tín-
  12. Lê Đình Khoại sinh 1949 · Độc Lập- Thường Tín-
  13. Lê Thanh Viễn sinh 1947 · Hoàn Sơn- Tiên Sơn-
  14. Nguyễn Đức Thiếp Thăng Long- Kinh Môn-
  15. Nguyễn Đức Thiệp Thăng Long- Kinh Môn-
  16. Nguyễn Đức Tiệp Thăng Long- Kinh Môn-
  17. Nguyễn Hồng Bàn Minh Nông- Việt Trì-
  18. Nguyễn Hồng Minh sinh 1945 · Bình Minh- Thanh Oai-
  19. Nguyễn Khắc Uýnh Thượng Vụ- Kim Thành-
  20. Nguyễn Khắc Uýnh Thường Vụ- Kim Thành-
  21. Nguyễn Quang Hảo sinh 1947 · Nam Tân- Nam Đàn-
  22. Nguyễn Thái Mão sinh 1940 · An Hà- Lạng Giang-
  23. Nguyễn Thanh Kỳ sinh 1941 · Xí nghiệp gạch ngói- Thị xã Hòa Bình-
  24. Nguyễn Trọng Thiềng Lai Cách- Cẩm Giàng-
  25. Nguyễn Văn Bảng sinh 1939 · Hoàng An- Kim Động-
  26. Nguyễn Văn Bảng sinh 1947 · Hoàng An- Kim Động-
  27. Nguyễn Văn Liên Lê Ninh- Kinh Môn-
  28. Nguyễn Văn Lươn Sơn Ninh- Kinh Môn-
  29. Nguyễn Văn Lương Lê Ninh- Kinh Môn-
  30. Nguyễn Văn Luyện sinh 1949 · Đại Lâm- Lạng Giang-
  31. Nguyễn Văn Nhung Lý Nhân- Lý Cường-
  32. Nguyễn Văn Nhung Lý Nhân- Lý Cường-
  33. Nguyễn Văn Sang Thạch Bàn- Gia Lâm-
  34. Nguyễn Văn Sổ sinh 1940 · Toàn Thắng- Hựu Hòa-
  35. Nguyễn Văn Song sinh 1948 · Thạch Bàn- Gia Lâm-
  36. Nguyễn Văn Thám sinh 1945 · Đông Hải- Đông Sơn-
  37. Nguyễn Văn Thương sinh 1943 · Số nhà 17- Phố Huế-
  38. Nguyễn Văn Thúy sinh 1950 · Dân Chủ- Phú Xuyên-
  39. Nguyễn Văn Tưởng sinh 1936 · Ngô Quyền- Tiên Lữ-
  40. Nguyễn Văn Tưởng sinh 1936 · Ngô Quyền- Tiên Lữ-
  41. Phạm Bá Liên sinh 1951 · Bình Anh- Kiến Xương-
  42. Phạm Hữu Nguyên sinh 1950 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa-
  43. Phạm Quang Tuấn Yên Hoa- Phú Ninh-
  44. Phạm Quang Tuấn Yên Hoa- Phù Ninh-
  45. Phùng Văn Hoàn sinh 1939 · Đồng Tâm- Bất Bạt-
  46. Tạ Duy Thanh sinh 1947 · Hồng Thái- Kiến Xương-