Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 24/39
- Hoàng Tuấn Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngọc Hồi- Thường Tín- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tuấn Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngọc Hồi- Thường Tín- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tuấn Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Hồi- Thường Tín- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tuấn Kiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lợi- Hồng Dân- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tuấn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khai- Đồng Tiến- Hy sinh: 6/5/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Hồng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Lâm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Lâm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Châu- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vinh Quang- Tiên Lãng- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Xuân- Tân Kỳ- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Chiêm- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Nguyên Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phòng lao động Tiến Hưng - Xưởng May 10- Gia Lâm- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Trong Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Hòa An- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 8/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Trung- Hòa An- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Trung- Hòa An- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Tuấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Hà- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Tuấn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Tuân Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/9/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cương- Đông Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu